Giới thiệu bơm chân không Wordfik VD Series
Wordfik VD Series là dòng bơm chân không cánh gạt khô không dầu được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu nguồn chân không sạch, hoạt động ổn định và hạn chế công việc bảo trì.
Bơm sử dụng kết cấu truyền động trực tiếp một trục, rotor lắp lệch tâm và các cánh gạt graphite có khả năng tự bôi trơn. Toàn bộ quá trình hút và nén khí không sử dụng dầu bôi trơn trong buồng bơm, giúp loại bỏ nguy cơ phát sinh hơi dầu và nhiễm dầu vào hệ thống sản xuất.
Với thiết kế chắc chắn, độ ồn thấp, tuổi thọ làm việc cao và khả năng vận hành liên tục, bơm chân không khô Wordfik VD Series phù hợp với nhiều dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống gắp hút chân không, đóng gói, in ấn và vận chuyển vật liệu.
Nguyên lý hoạt động của bơm chân không cánh gạt khô
Bên trong buồng bơm là một rotor được lắp lệch tâm so với thân bơm. Trên rotor có các rãnh để lắp cánh gạt graphite tự bôi trơn.
Khi động cơ hoạt động, rotor quay làm các cánh gạt trượt ra ngoài và tiếp xúc với bề mặt trong của buồng bơm. Rotor, cánh gạt và thân bơm tạo thành nhiều khoang khí có thể tích thay đổi liên tục.
Quá trình hoạt động được thực hiện theo ba giai đoạn:
1. Giai đoạn hút khí
Khi rotor quay, thể tích khoang giữa hai cánh gạt tăng lên, tạo ra áp suất thấp tại cửa hút. Không khí hoặc khí công nghệ được hút vào bên trong buồng bơm.
2. Giai đoạn vận chuyển và nén khí
Khí được giữ trong khoang giữa rotor, cánh gạt và thân bơm. Khi rotor tiếp tục quay, thể tích khoang khí giảm dần, làm khí được nén lại.
3. Giai đoạn xả khí
Sau khi được nén, khí được đẩy ra ngoài qua cửa xả của bơm. Chu trình này diễn ra liên tục để duy trì độ chân không ổn định cho hệ thống.
Do sử dụng cánh gạt graphite tự bôi trơn, bơm không cần dầu bôi trơn trong buồng nén và không phát sinh sương dầu trong quá trình vận hành.
Ưu điểm của bơm chân không Wordfik VD Series
Vận hành 100% không dầu
Buồng bơm không sử dụng dầu bôi trơn, giúp cung cấp nguồn chân không sạch và hạn chế nguy cơ nhiễm dầu vào sản phẩm, đường ống hoặc thiết bị công nghệ.
Không phát sinh sương dầu
So với bơm chân không vòng dầu, VD Series không tạo ra hơi dầu hoặc sương dầu tại đầu xả, góp phần giữ môi trường làm việc sạch hơn.
Kết cấu đơn giản, độ bền cao
Thiết kế truyền động trực tiếp giúp giảm số lượng chi tiết trung gian, hạn chế tổn thất truyền động và giảm nguy cơ hư hỏng cơ khí.
Chi phí bảo trì thấp
Bơm không cần thay dầu chân không, lọc dầu hoặc lọc tách dầu định kỳ. Công việc bảo trì chủ yếu tập trung vào kiểm tra cánh gạt graphite, lọc hút, vòng bi và tình trạng buồng bơm.
Hoạt động ổn định và liên tục
Bơm được thiết kế cho các ứng dụng cần duy trì nguồn chân không thường xuyên trong dây chuyền sản xuất và hệ thống tự động hóa.
Độ ồn và độ rung thấp
Kết cấu rotor được cân bằng chính xác và động cơ truyền động trực tiếp giúp bơm vận hành êm, giảm độ rung trong quá trình làm việc.
Nhiều mức lưu lượng lựa chọn
Dải sản phẩm từ 8 đến 400 m³/h tại 50 Hz, đáp ứng từ các máy đơn lẻ đến hệ thống chân không trung tâm có lưu lượng lớn.
Dễ dàng lắp đặt
Bơm có thiết kế gọn, kết nối đầu hút từ ⅜ inch đến 3 inch, thuận tiện lắp trong máy đóng gói, robot công nghiệp, tủ máy hoặc cụm chân không trung tâm.
Ứng dụng của bơm chân không cánh gạt khô Wordfik
Ngành đóng gói
- Hút chân không trong máy đóng gói.
- Gắp và giữ bao bì.
- Định hình khay nhựa.
- Đóng gói thực phẩm khô.
- Hút và vận chuyển sản phẩm bằng giác hút.
Ngành in ấn và giấy
- Cấp giấy tự động.
- Tách từng tờ giấy.
- Giữ giấy trên bàn in.
- Vận chuyển giấy bằng hệ thống hút chân không.
- Ứng dụng trong máy in offset, máy gấp và máy đóng sách.
Hệ thống robot và tự động hóa
- Robot gắp và đặt sản phẩm.
- Cánh tay robot sử dụng giác hút.
- Hệ thống nâng tấm kính, tấm nhựa hoặc kim loại.
- Dây chuyền phân loại và vận chuyển sản phẩm.
- Hệ thống cấp phôi tự động.
Ngành điện tử và bán dẫn
- Gắp bảng mạch PCB.
- Vận chuyển linh kiện điện tử.
- Giữ wafer, tấm kính và linh kiện chính xác.
- Các ứng dụng yêu cầu nguồn chân không sạch, không có hơi dầu.
Ngành thực phẩm và dược phẩm
- Vận chuyển viên nén, chai lọ và bao bì.
- Gắp sản phẩm bằng giác hút.
- Hút chân không trong các thiết bị đóng gói.
- Các dây chuyền yêu cầu hạn chế nguy cơ nhiễm dầu.
Gia công cơ khí
- Giữ phôi trên bàn hút chân không.
- Gắp tấm kim loại và chi tiết máy.
- Cố định sản phẩm trong quá trình gia công.
- Hút khí trong các thiết bị kiểm tra độ kín.
Ngành nhựa và vật liệu
- Định hình nhựa bằng chân không.
- Hút giữ tấm nhựa.
- Vận chuyển hạt hoặc vật liệu nhẹ.
- Ứng dụng trong máy ép, máy đùn và máy thermoforming.
Y tế và phòng thí nghiệm
- Thiết bị hút chân không.
- Thiết bị phân tích.
- Hệ thống lấy mẫu khí.
- Các ứng dụng yêu cầu khí xả sạch và không nhiễm dầu.
Thông số kỹ thuật Wordfik VD Series
|
Model
|
Lưu lượng
50 Hz
|
Lưu lượng
60 Hz
|
Áp suất chân
không cuối
|
Công suất
50/60 Hz
|
Đầu hút
|
Độ ồn
50/60 Hz
|
Khối lượng
|
Kích thước D × R × C
|
|
VD8
|
8 m³/h
|
9,6 m³/h
|
150 mbar
|
0,37/0,44 kW
|
⅜ inch
|
58 dB
|
13 kg
|
314 × 140 × 177 mm
|
|
VD10
|
10 m³/h
|
12 m³/h
|
150 mbar
|
0,37/0,44 kW
|
½ inch
|
60/62 dB
|
15 kg
|
430 × 205 × 198 mm
|
|
VD16
|
16 m³/h
|
19,2 m³/h
|
150 mbar
|
0,55/0,66 kW
|
½ inch
|
61/64 dB
|
22 kg
|
450 × 225 × 215 mm
|
|
VD25
|
25 m³/h
|
30 m³/h
|
150 mbar
|
0,75/0,9 kW
|
¾ inch
|
62/67 dB
|
28 kg
|
502 × 252 × 292 mm
|
|
VD40
|
40 m³/h
|
48 m³/h
|
150 mbar
|
1,25/1,5 kW
|
¾ inch
|
67/72 dB
|
39 kg
|
570 × 270 × 292 mm
|
|
VD60
|
60 m³/h
|
72 m³/h
|
150 mbar
|
2,2/2,6 kW
|
1 inch
|
71/73 dB
|
70 kg
|
729 × 340 × 340 mm
|
|
VD80
|
80 m³/h
|
96 m³/h
|
150 mbar
|
2,2/2,6 kW
|
1 inch
|
72/75 dB
|
70 kg
|
729 × 340 × 340 mm
|
|
VD100
|
100 m³/h
|
120 m³/h
|
150 mbar
|
3/3,6 kW
|
1½ inch
|
75/76 dB
|
105 kg
|
870 × 460 × 382 mm
|
|
VD140
|
140 m³/h
|
168 m³/h
|
150 mbar
|
4/4,8 kW
|
1½ inch
|
77/79 dB
|
115 kg
|
870 × 460 × 382 mm
|
|
VD160
|
160 m³/h
|
192 m³/h
|
150 mbar
|
5,5/6,6 kW
|
1½ inch
|
77/79 dB
|
126 kg
|
923 × 460 × 382 mm
|
|
VD200
|
200 m³/h
|
240 m³/h
|
200 mbar
|
4/4,8 kW
|
2½ inch
|
75/77 dB
|
258 kg
|
1.210 × 612 × 426 mm
|
|
VD250
|
250 m³/h
|
300 m³/h
|
200 mbar
|
5,5/6,6 kW
|
2½ inch
|
81 dB
|
280 kg
|
1.210 × 612 × 426 mm
|
|
VD360
|
351 m³/h
|
—
|
250 mbar
|
11 kW
|
2½ inch
|
80,5 dB
|
312 kg
|
1.210 × 612 × 426 mm
|
|
VD400
|
400 m³/h
|
480 m³/h
|
350 mbar
|
11/13,2 kW
|
3 inch
|
81 dB
|
320 kg
|
1.210 × 612 × 527 mm
|