Giới thiệu Wordfik PVT Series
Wordfik PVT Series là dòng bơm cánh gạt khô có khả năng thực hiện đồng thời hai chức năng: hút chân không và tạo áp lực thổi.
Bơm sử dụng rotor lắp lệch tâm kết hợp với cánh gạt graphite tự bôi trơn. Buồng bơm vận hành hoàn toàn không dầu, giúp hạn chế hơi dầu và giữ nguồn khí sạch.
Với thiết kế tích hợp hút và thổi trong cùng một thiết bị, PVT Series giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt, giảm số lượng máy và đơn giản hóa hệ thống đường ống.
Nguyên lý hoạt động
Khi rotor quay, các cánh gạt graphite trượt trên bề mặt buồng bơm và tạo thành những khoang khí có thể tích thay đổi.
- Khi thể tích khoang tăng, không khí được hút vào và tạo chân không.
- Khi thể tích khoang giảm, khí được nén lại.
- Khí nén sau đó được đẩy ra cổng áp lực để phục vụ nhu cầu thổi khí.
Nhờ đó, bơm có thể vừa cung cấp nguồn chân không vừa tạo dòng khí thổi cho dây chuyền sản xuất.
Ưu điểm nổi bật
- Vận hành 100% không dầu.
- Kết hợp chức năng hút và thổi.
- Không phát sinh sương dầu trong buồng bơm.
- Kết cấu đơn giản, chắc chắn.
- Chi phí bảo trì thấp.
- Hoạt động ổn định và liên tục.
- Giảm diện tích lắp đặt và số lượng thiết bị.
- Dải lưu lượng rộng từ 16 đến 250 m³/h.
PVT Series và PVDT Series
PVT Series sử dụng một cổng hút chân không và một cổng tạo áp lực.
PVDT Series được thiết kế với hai cổng hút chân không và một cổng áp lực, phù hợp với những máy cần cấp chân không cho hai vị trí hoặc hai công đoạn khác nhau.
Ứng dụng
Wordfik PVT Series phù hợp với:
- Máy in offset và thiết bị ngành in.
- Máy cấp giấy và tách giấy.
- Ngành giấy, carton và bao bì.
- Máy đóng gói tự động.
- Robot gắp sản phẩm bằng giác hút.
- Hệ thống cấp phôi tự động.
- Máy chế biến gỗ.
- Dây chuyền điện tử và bán dẫn.
- Hệ thống hút giữ và thổi tách sản phẩm.
Trong ngành in và giấy, nguồn chân không thường được sử dụng để hút giữ hoặc vận chuyển giấy, còn nguồn khí thổi được dùng để tách từng tờ giấy, hạn chế tình trạng cuốn nhiều tờ cùng lúc.
Lưu ý khi lựa chọn
Khi lựa chọn model, cần xác định:
- Lưu lượng hút yêu cầu.
- Mức chân không làm việc.
- Áp suất và lưu lượng khí thổi.
- Số lượng cổng hút.
- Điện áp và tần số nguồn điện.
- Thời gian vận hành liên tục.
- Kích thước đường ống hút và thổi.
Đối với môi trường có nhiều bụi, hơi nước hoặc chất lỏng, nên lắp thêm lọc hút và bình tách nước để bảo vệ buồng bơm.
Thông số kỹ thuật Wordfik PVT Series
|
Model
|
Lưu lượng
50 Hz
|
Lưu lượng
60 Hz
|
Độ chân không
|
Áp suất thổi
|
Công suất
50/60 Hz
|
Điện áp 3 pha
50/60 Hz
|
Điện áp
1 pha
|
Tốc độ động cơ
50/60 Hz
|
Độ ồn
50/60 Hz
|
Kết nối đầu hút
|
Kết nối đầu thổi
|
Khối lượng
|
Kích thước
D × R × C
|
|
PVT16
|
16 m³/h
|
20 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
0,75 / 0,9 kW
|
Δ195–255 V
Y330–440 V / Δ190–290 V
Y330–500 V
|
230 V ±10%
|
1.420 / 1.700 rpm
|
69 / — dB
|
½ inch
|
½ inch
|
36 kg
|
511 × 283 × 225 mm
|
|
PVT25
|
25 m³/h
|
30 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
1,25 / 1,5 kW
|
Δ195–255 V
Y330–440 V / Δ190–290 V
Y330–500 V
|
230 V ±10%
|
1.420 / 1.700 rpm
|
69 / — dB
|
¾ inch
|
¾ inch
|
36 kg
|
545 × 328 × 290 mm
|
|
PVT40
|
40 m³/h
|
48 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
1,85 / 2,2 kW
|
Δ195–255 V
Y330–440 V / Δ190–290 V
Y330–500 V
|
230 V ±10%
|
1.420 / 1.700 rpm
|
68 / — dB
|
¾ inch
|
¾ inch
|
45 kg
|
617 × 321 × 295 mm
|
|
PVT60
|
60 m³/h
|
72 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
3 / 3,6 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.420 / 1.710 rpm
|
75 / — dB
|
1 inch
|
1 inch
|
74 kg
|
731 × 340 × 340 mm
|
|
PVT80
|
80 m³/h
|
96 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
4 / 4,8 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.420 / 1.710 rpm
|
75 / — dB
|
1 inch
|
1 inch
|
79 kg
|
731 × 340 × 340 mm
|
|
PVT100
|
100 m³/h
|
120 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
5,5 / 6,6 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.430 / 1.720 rpm
|
77 / — dB
|
1½ inch
|
1½ inch
|
129 kg
|
925 × 460 × 382 mm
|
|
PVT140
|
140 m³/h
|
168 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
7,5 / 9 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.430 / 1.720 rpm
|
78 / — dB
|
1½ inch
|
1½ inch
|
140 kg
|
925 × 460 × 382 mm
|
|
PVT200
|
200 m³/h
|
240 m³/h
|
-500 mbar
|
+500 mbar
|
5,5 / 6,6 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
960 / 1.150 rpm
|
75 / 77 dB
|
2½ inch
|
2½ inch
|
280 kg
|
1.210 × 612 × 527 mm
|
|
PVT250
|
250 m³/h
|
300 m³/h
|
-500 mbar
|
+500 mbar
|
7,5 / 9 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
960 / 1.150 rpm
|
81 / — dB
|
2½ inch
|
2½ inch
|
312 kg
|
1.210 × 612 × 527 mm
|
|
PVDT60
|
60 m³/h
|
72 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
3 / 3,6 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.420 / 1.710 rpm
|
75 / — dB
|
1 inch + ¾ inch
(2 cổng hút)
|
1 inch
|
74 kg
|
729 × 355 × 331 mm
|
|
PVDT80
|
80 m³/h
|
96 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
4 / 4,8 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.420 / 1.710 rpm
|
75 / — dB
|
1 inch + ¾ inch
(2 cổng hút)
|
1 inch
|
79 kg
|
731 × 355 × 331 mm
|
|
PVDT100
|
100 m³/h
|
120 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
5,5 / 6,6 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.430 / 1.720 rpm
|
77 / — dB
|
1½ inch + 1 inch
(2 cổng hút)
|
1½ inch
|
129 kg
|
895 × 470 × 382 mm
|
|
PVDT140
|
140 m³/h
|
168 m³/h
|
-600 mbar
|
+600 mbar
|
7,5 / 9 kW
|
Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%
|
—
|
1.430 / 1.720 rpm
|
78 / — dB
|
1½ inch + 1 inch
(2 cổng hút)
|
1½ inch
|
140 kg
|
926 × 470 × 382 mm
|