0902874849 - 0981556849

Bơm chân không và áp lực khô không dầu Wordfik PVT Series

  • (1 đánh giá)
  • Nhà sản xuất: WORDFIK
  • SKU: PVT Series

Nơi sản xuất: Trung Quốc

Giá: Gọi liên hệ

Lượt xem: 5

Đặt mua ngay

Bơm chân không và áp lực khô không dầu Wordfik PVT Series

Thương hiệu: Wordfik
Dòng sản phẩm: PVT Series và PVDT Series
Kiểu bơm: Bơm cánh gạt quay khô kết hợp chân không và áp lực
Phương thức vận hành: 100% không dầu
Lưu lượng: 16–250 m³/h tại 50 Hz
Độ chân không: Đến -600 mbar
Áp suất thổi: Đến +600 mbar

Đánh giá của bạn về sản phẩm này:

Sản phẩm cùng danh mục

Thông số kỹ thuật

Bảo hành

Thông tin sản phẩm

Giới thiệu Wordfik PVT Series

Wordfik PVT Series là dòng bơm cánh gạt khô có khả năng thực hiện đồng thời hai chức năng: hút chân không và tạo áp lực thổi.

Bơm sử dụng rotor lắp lệch tâm kết hợp với cánh gạt graphite tự bôi trơn. Buồng bơm vận hành hoàn toàn không dầu, giúp hạn chế hơi dầu và giữ nguồn khí sạch.

Với thiết kế tích hợp hút và thổi trong cùng một thiết bị, PVT Series giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt, giảm số lượng máy và đơn giản hóa hệ thống đường ống.

Nguyên lý hoạt động

Khi rotor quay, các cánh gạt graphite trượt trên bề mặt buồng bơm và tạo thành những khoang khí có thể tích thay đổi.

  • Khi thể tích khoang tăng, không khí được hút vào và tạo chân không.
  • Khi thể tích khoang giảm, khí được nén lại.
  • Khí nén sau đó được đẩy ra cổng áp lực để phục vụ nhu cầu thổi khí.

Nhờ đó, bơm có thể vừa cung cấp nguồn chân không vừa tạo dòng khí thổi cho dây chuyền sản xuất.

Ưu điểm nổi bật

  • Vận hành 100% không dầu.
  • Kết hợp chức năng hút và thổi.
  • Không phát sinh sương dầu trong buồng bơm.
  • Kết cấu đơn giản, chắc chắn.
  • Chi phí bảo trì thấp.
  • Hoạt động ổn định và liên tục.
  • Giảm diện tích lắp đặt và số lượng thiết bị.
  • Dải lưu lượng rộng từ 16 đến 250 m³/h.

PVT Series và PVDT Series

PVT Series sử dụng một cổng hút chân không và một cổng tạo áp lực.

PVDT Series được thiết kế với hai cổng hút chân không và một cổng áp lực, phù hợp với những máy cần cấp chân không cho hai vị trí hoặc hai công đoạn khác nhau.

Ứng dụng

Wordfik PVT Series phù hợp với:

  • Máy in offset và thiết bị ngành in.
  • Máy cấp giấy và tách giấy.
  • Ngành giấy, carton và bao bì.
  • Máy đóng gói tự động.
  • Robot gắp sản phẩm bằng giác hút.
  • Hệ thống cấp phôi tự động.
  • Máy chế biến gỗ.
  • Dây chuyền điện tử và bán dẫn.
  • Hệ thống hút giữ và thổi tách sản phẩm.

Trong ngành in và giấy, nguồn chân không thường được sử dụng để hút giữ hoặc vận chuyển giấy, còn nguồn khí thổi được dùng để tách từng tờ giấy, hạn chế tình trạng cuốn nhiều tờ cùng lúc.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi lựa chọn model, cần xác định:

  • Lưu lượng hút yêu cầu.
  • Mức chân không làm việc.
  • Áp suất và lưu lượng khí thổi.
  • Số lượng cổng hút.
  • Điện áp và tần số nguồn điện.
  • Thời gian vận hành liên tục.
  • Kích thước đường ống hút và thổi.

Đối với môi trường có nhiều bụi, hơi nước hoặc chất lỏng, nên lắp thêm lọc hút và bình tách nước để bảo vệ buồng bơm.

Thông số kỹ thuật Wordfik PVT Series

Model

Lưu lượng
50 Hz

Lưu lượng
60 Hz

Độ chân không

Áp suất thổi

Công suất
50/60 Hz

Điện áp 3 pha
50/60 Hz

Điện áp
1 pha

Tốc độ động cơ
50/60 Hz

Độ ồn
50/60 Hz

Kết nối đầu hút

Kết nối đầu thổi

Khối lượng

Kích thước
D × R × C

PVT16

16 m³/h

20 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

0,75 / 0,9 kW

Δ195–255 V
Y330–440 V / Δ190–290 V
Y330–500 V

230 V ±10%

1.420 / 1.700 rpm

69 / — dB

½ inch

½ inch

36 kg

511 × 283 × 225 mm

PVT25

25 m³/h

30 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

1,25 / 1,5 kW

Δ195–255 V
Y330–440 V / Δ190–290 V
Y330–500 V

230 V ±10%

1.420 / 1.700 rpm

69 / — dB

¾ inch

¾ inch

36 kg

545 × 328 × 290 mm

PVT40

40 m³/h

48 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

1,85 / 2,2 kW

Δ195–255 V
Y330–440 V / Δ190–290 V
Y330–500 V

230 V ±10%

1.420 / 1.700 rpm

68 / — dB

¾ inch

¾ inch

45 kg

617 × 321 × 295 mm

PVT60

60 m³/h

72 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

3 / 3,6 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.420 / 1.710 rpm

75 / — dB

1 inch

1 inch

74 kg

731 × 340 × 340 mm

PVT80

80 m³/h

96 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

4 / 4,8 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.420 / 1.710 rpm

75 / — dB

1 inch

1 inch

79 kg

731 × 340 × 340 mm

PVT100

100 m³/h

120 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

5,5 / 6,6 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.430 / 1.720 rpm

77 / — dB

1½ inch

1½ inch

129 kg

925 × 460 × 382 mm

PVT140

140 m³/h

168 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

7,5 / 9 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.430 / 1.720 rpm

78 / — dB

1½ inch

1½ inch

140 kg

925 × 460 × 382 mm

PVT200

200 m³/h

240 m³/h

-500 mbar

+500 mbar

5,5 / 6,6 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

960 / 1.150 rpm

75 / 77 dB

2½ inch

2½ inch

280 kg

1.210 × 612 × 527 mm

PVT250

250 m³/h

300 m³/h

-500 mbar

+500 mbar

7,5 / 9 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

960 / 1.150 rpm

81 / — dB

2½ inch

2½ inch

312 kg

1.210 × 612 × 527 mm

PVDT60

60 m³/h

72 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

3 / 3,6 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.420 / 1.710 rpm

75 / — dB

1 inch + ¾ inch
(2 cổng hút)

1 inch

74 kg

729 × 355 × 331 mm

PVDT80

80 m³/h

96 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

4 / 4,8 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.420 / 1.710 rpm

75 / — dB

1 inch + ¾ inch
(2 cổng hút)

1 inch

79 kg

731 × 355 × 331 mm

PVDT100

100 m³/h

120 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

5,5 / 6,6 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.430 / 1.720 rpm

77 / — dB

1½ inch + 1 inch
(2 cổng hút)

1½ inch

129 kg

895 × 470 × 382 mm

PVDT140

140 m³/h

168 m³/h

-600 mbar

+600 mbar

7,5 / 9 kW

Δ230 V ±10%
Y400 V ±10%

1.430 / 1.720 rpm

78 / — dB

1½ inch + 1 inch
(2 cổng hút)

1½ inch

140 kg

926 × 470 × 382 mm

Scroll